verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Úa vàng, ngả vàng. To become yellow or more yellow. Ví dụ : "The old newspaper clipping had yellowed with age. " Mẩu báo cũ đã úa vàng theo thời gian. color appearance age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Úa vàng, làm cho vàng hơn. To make (something) yellow or more yellow. Ví dụ : "The old newspaper clippings yellowed over time in the sun. " Những mẩu báo cũ bị úa vàng theo thời gian khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Úa vàng, ngả vàng. Having a yellow color (or discoloration), especially when due to age; having been made yellow. Ví dụ : "The old photograph had yellowed with age, making it hard to see the faces clearly. " Bức ảnh cũ đã úa vàng theo thời gian, khiến cho khuôn mặt mọi người trở nên khó nhìn rõ. color appearance condition age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc