Hình nền cho savvied
BeDict Logo

savvied

/ˈsævid/ /ˈsæviːd/

Định nghĩa

verb

Hiểu, nắm bắt, thông hiểu.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó nhanh chóng nắm bắt được những hướng dẫn phức tạp.