verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, nắm bắt, thông hiểu. To understand. Ví dụ : "The student savvied the complex instructions quickly. " Cậu học sinh đó nhanh chóng nắm bắt được những hướng dẫn phức tạp. mind ability communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc