BeDict Logo

hi

/haɪ/
Hình ảnh minh họa cho hi: Tột bậc, tối cao, cao nhất.
adjective

Sự hiểu biết về giải tích của sinh viên này đạt đến trình độ cao nhất, thể hiện sự thành thạo môn học.

Hình ảnh minh họa cho hi: Bảo thủ, cực đoan.
adjective

Hiệu trưởng của trường nổi tiếng với cách tiếp cận giáo dục cực kỳ bảo thủ, bà ấy thích các phương pháp giảng dạy truyền thống và sách giáo khoa cũ hơn.

Hình ảnh minh họa cho hi: Lớn, cao, nhiều.
adjective

Lớn, cao, nhiều.

Ngân hàng của tôi tính lãi suất rất cao. Tôi bị sốt cao và cholesterol cao. Điện áp cao. Giá cả đắt đỏ. Gió lớn. Một số lượng lớn.

Hình ảnh minh họa cho hi: Phê, say, ngáo.
adjective

Trong lớp, học sinh đó có vẻ hơi phê, giáo viên nhận thấy mắt cậu ta lờ đờ và nói năng líu lưỡi.