Hình nền cho hi
BeDict Logo

hi

/haɪ/

Định nghĩa

noun

Lời chào, tiếng chào.

Ví dụ :

""Hi" is a greeting. My friend said "hi" to me on the bus. "
"Chào" là một lời chào. Bạn tôi nói "chào" với tôi trên xe buýt.
adjective

Ví dụ :

Sự hiểu biết về giải tích của sinh viên này đạt đến trình độ cao nhất, thể hiện sự thành thạo môn học.
adjective

Ví dụ :

Hiệu trưởng của trường nổi tiếng với cách tiếp cận giáo dục cực kỳ bảo thủ, bà ấy thích các phương pháp giảng dạy truyền thống và sách giáo khoa cũ hơn.
adjective

Lớn, cao, nhiều.

Ví dụ :

Ngân hàng của tôi tính lãi suất rất cao. Tôi bị sốt cao và cholesterol cao. Điện áp cao. Giá cả đắt đỏ. Gió lớn. Một số lượng lớn.
adjective

Ví dụ :

Trong lớp, học sinh đó có vẻ hơi phê, giáo viên nhận thấy mắt cậu ta lờ đờ và nói năng líu lưỡi.