Hình nền cho seasonally
BeDict Logo

seasonally

/ˈsiːzənəli/ /ˈsiːzn̩əli/

Định nghĩa

adverb

Theo mùa, có tính mùa vụ.

Ví dụ :

Quán cà phê thay đổi thực đơn theo mùa, ví dụ như bán cà phê bí ngô vào mùa thu và cà phê bạc hà vào mùa đông.