noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Moka, Cà phê moka. A coffee drink with chocolate syrup added, or a serving thereof; a caffè mocha. Ví dụ : ""At the coffee shop, I ordered two mochas: one for me and one for my sister." " Ở quán cà phê, tôi đã gọi hai ly moka: một ly cho tôi và một ly cho em gái tôi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê mocha. A coffee and chocolate mixed flavour. Ví dụ : "mocha fudge" Kẹo mềm vị cà phê mocha. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu nâu mocha, màu cà phê mocha. A dark brown colour, like that of mocha coffee. Ví dụ : "Her new shoes were the colour of rich mochas, a dark and inviting brown. " Đôi giày mới của cô ấy có màu nâu mocha đậm đà, một màu nâu sẫm rất cuốn hút, y như màu cà phê mocha vậy. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê mocha. A strong Arabian coffee. Ví dụ : "My grandfather always starts his day with a cup of hot mochas. " Ông tôi luôn bắt đầu ngày mới bằng một tách cà phê mocha nóng hổi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một đơn vị đo lường cổ của Abyssinia, tương đương một hạt Troy. An Abyssinian weight, equivalent to a Troy grain. Ví dụ : ""The apothecary carefully measured the rare spice, using five mochas to ensure the correct dosage for the medicine." " Người bào chế thuốc cẩn thận cân đo loại gia vị quý hiếm, dùng năm mocha (tương đương năm hạt Troy) để đảm bảo liều lượng chính xác cho thuốc. amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc