noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách thảo dược, sách thuốc nam. A manual of herbs and their medical uses Ví dụ : "The old herbal contained information about the medicinal properties of various plants. " Cuốn sách thảo dược cổ ấy chứa thông tin về đặc tính chữa bệnh của nhiều loại cây khác nhau. medicine plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảo dược. An herbal supplement Ví dụ : "My grandmother takes an herbal supplement every day for her arthritis. " Bà tôi uống thảo dược bổ sung mỗi ngày để giảm đau khớp. medicine plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thảo dược, Làm từ thảo mộc. Made from or with herbs. Ví dụ : "Herbal tea has a nice aroma and is good for a stuffy head." Trà thảo dược có mùi thơm dễ chịu và rất tốt cho người bị nghẹt mũi. medicine plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thảo dược, làm từ thảo mộc. Made from natural herbs specifically as opposed to from synthetic materials. Ví dụ : "People think herbal supplements are safer because they are natural." Người ta nghĩ thực phẩm chức năng có nguồn gốc thảo dược thì an toàn hơn vì chúng được làm từ thảo mộc tự nhiên. medicine nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc