verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Thần, Làm cho an tĩnh, Ru ngủ bằng thuốc an thần. To calm or put (a person) to sleep using a sedative drug. Ví dụ : "The doctor sedates nervous patients before their dental surgery to help them relax. " Bác sĩ thường cho bệnh nhân uống thuốc an thần trước khi phẫu thuật răng để giúp họ thư giãn và bớt căng thẳng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Thần, làm cho an tĩnh. To make tranquil. Ví dụ : "The doctor sedates anxious patients before surgery to help them relax. " Bác sĩ thường cho thuốc an thần bệnh nhân lo lắng trước khi phẫu thuật để giúp họ thư giãn. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc