adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh thản, yên bình, tĩnh lặng. Free from emotional or mental disturbance. Ví dụ : "After a long day at work, a hot bath always makes me feel tranquil. " Sau một ngày dài làm việc, ngâm mình trong bồn nước nóng luôn khiến tôi cảm thấy thanh thản. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bình, yên tĩnh, tĩnh lặng. Calm; without motion or sound. Ví dụ : "The library was a tranquil place, quiet and still. " Thư viện là một nơi thanh bình, yên tĩnh và hoàn toàn tĩnh lặng. nature condition environment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc