Hình nền cho serenaded
BeDict Logo

serenaded

/ˌsɛrəˈneɪdɪd/ /ˌsɛrəˈneɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Hát tỏ tình, hát dưới ban công.

Ví dụ :

Chàng trai trẻ hát tỏ tình cho bạn gái dưới ban công nhà cô ấy bằng tiếng đàn guitar và một bài hát tình yêu.