BeDict Logo

marc

/mɑːk/ /mɑɹk/
Hình ảnh minh họa cho marc: Mác.
noun

Người thợ kim hoàn cẩn thận cân số bụi vàng, đảm bảo mỗi khách hàng nhận được đúng một mác, theo tiêu chuẩn truyền thống của Pháp (tương đương tám ounce).