Hình nền cho marc
BeDict Logo

marc

/mɑːk/ /mɑɹk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ép nho lấy nước làm rượu, người nông dân đem bã nho ủ thành phân bón trong vườn để làm giàu đất.
noun

Rượu marc, rượu nho ép.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc ở vườn nho, người chủ trang trại đã nhâm nhi một ly nhỏ rượu marc, hay còn gọi là rượu nho ép, được chưng cất từ phần vỏ nho còn sót lại.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận cân số bụi vàng, đảm bảo mỗi khách hàng nhận được đúng một mác, theo tiêu chuẩn truyền thống của Pháp (tương đương tám ounce).