Hình nền cho serenade
BeDict Logo

serenade

/ˌsɛɹəˈneɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi tối, chàng trai trẻ lại hát serenat, một khúc nhạc tình, dưới cửa sổ phòng bạn gái mình.