Hình nền cho sewerage
BeDict Logo

sewerage

/ˈsuːərɪdʒ/ /ˈsuːɪrɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Hệ thống thoát nước thải, hệ thống cống rãnh.

Ví dụ :

Khu phố cũ cần một hệ thống thoát nước thải mới để đáp ứng nhu cầu sử dụng của dân số ngày càng tăng.