

shortcoming
Định nghĩa
Từ liên quan
shortcomings noun
/ˈʃɔːrtkʌmɪŋz/
Thiếu sót, khuyết điểm.
deficiency noun
/dɪˈfɪʃənsi/
Sự thiếu hụt, sự bất cập, sự không đầy đủ.
organization noun
/ˌɔɹɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/
Tính ngăn nắp, sự có tổ chức.
research noun
/ɹɪˈsɜːtʃ/ /ɹiˈsɝtʃ/