Hình nền cho shortcoming
BeDict Logo

shortcoming

/ˈʃɔːrtkʌmɪŋ/

Định nghĩa

noun

Thiếu sót, khuyết điểm.

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên này có một vài thiếu sót trong phần nghiên cứu và cách trình bày.