Hình nền cho shyly
BeDict Logo

shyly

/ˈʃaɪli/ /ˈʃaɪləli/

Định nghĩa

adverb

Ngượng ngùng, rụt rè.

Ví dụ :

Cô bé ngượng ngùng trốn sau chân mẹ khi người lạ nói chuyện với bé.