adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngượng ngùng, rụt rè. In a shy manner. Ví dụ : "The little girl shyly hid behind her mother's leg when the stranger spoke to her. " Cô bé ngượng ngùng trốn sau chân mẹ khi người lạ nói chuyện với bé. character emotion human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc