Hình nền cho skilfully
BeDict Logo

skilfully

/ˈskɪlfəli/ /ˈskɪlfʊli/

Định nghĩa

adverb

Khéo léo, điêu luyện, tài tình.

Ví dụ :

Người đầu bếp khéo léo lật cái trứng ốp la trong chảo mà không làm vỡ nó.