noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người luộm thuộm, người lười nhác. A lazy and slovenly person. Ví dụ : "My brother is a slob; he leaves his clothes on the floor and never cleans his room. " Anh trai tôi đúng là đồ luộm thuộm; anh ấy vứt quần áo bừa bãi trên sàn nhà và chẳng bao giờ dọn phòng cả. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lười biếng, người béo phì, kẻ bê tha. A lazy and obese person. Ví dụ : "The lazy slob stayed home from school all day, eating chips and watching TV. " Tên lười biếng béo phì ấy trốn học cả ngày, chỉ ở nhà ăn bim bim với xem ti vi. person body character attitude human style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc