Hình nền cho bothered
BeDict Logo

bothered

/ˈbɒðərd/ /ˈbɑːðərd/

Định nghĩa

verb

Bực mình, làm phiền, quấy rầy.

Ví dụ :

Anh/chị có thấy khó chịu nếu tôi hút thuốc không ạ?