Hình nền cho slovenly
BeDict Logo

slovenly

/ˈslɒv.ən.li/

Định nghĩa

adjective

Luộm thuộm, lôi thôi.

Ví dụ :

Vẻ ngoài luộm thuộm của anh ta trong buổi phỏng vấn cho thấy anh ta chẳng thèm chuẩn bị gì cả.