noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng soàn soạt, tiếng húp sùm sụp. A loud sucking noise made in eating or drinking Ví dụ : "While eating his noodles, the boy's enthusiastic slurps filled the quiet room. " Khi ăn mì, những tiếng húp sùm sụp đầy hứng khởi của cậu bé vang vọng cả căn phòng yên tĩnh. sound food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớp, ngụm. A mouthful of liquid Ví dụ : "After a long run, Michael quickly finished his juice with several loud slurps. " Sau một chặng chạy dài, Michael nhanh chóng uống hết cốc nước ép của mình bằng vài hớp lớn đầy thỏa mãn. drink food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húp sùm sụp, ăn tóp tép. To eat or drink noisily. Ví dụ : "They sat in the kitchen slurping their spaghetti." Họ ngồi trong bếp húp sùm sụp món mì spaghetti của mình. food drink action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húp sùm sụp, xì xụp. To make a loud sucking noise. Ví dụ : "The mud slurped under our shoes." Bùn kêu xì xụp dưới giày chúng tôi. sound action food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc