Hình nền cho mouthful
BeDict Logo

mouthful

/ˈmaʊθfʊl/ /ˈmaʊθfəl/

Định nghĩa

noun

Một ngụm, một miếng.

Ví dụ :

"He swallowed a mouthful of sea water when he fell in."
Anh ấy nuốt phải một ngụm nước biển khi bị ngã xuống.
noun

Một ngụm, một miếng, một chút.

Ví dụ :

"She ate a mouthful of cookies. "
Cô ấy ăn một miếng bánh quy.