noun🔗ShareThời gian lưu trú ngắn, Chuyến viếng thăm ngắn. A short stay somewhere."Her sojourn in Rome was only three days, but she managed to see all the major sights. "Chuyến viếng thăm ngắn ngủi của cô ấy ở Rome chỉ có ba ngày, nhưng cô ấy đã kịp tham quan tất cả các địa điểm nổi tiếng.placetimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThời gian lưu trú, Chuyến viếng thăm ngắn ngày. A temporary residence."My family's sojourn in the mountains lasted for two weeks. "Chuyến viếng thăm ngắn ngày của gia đình tôi ở trên núi kéo dài hai tuần.placetimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLưu trú tạm thời, tạm trú, ghé thăm. To reside somewhere temporarily, especially as a guest or lodger."My family is sojourning in a beach house for the summer. "Gia đình tôi đang tạm trú trong một căn nhà bên bờ biển suốt mùa hè này.placetimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc