verb🔗ShareLấp lánh, chiếu sáng, nhấp nháy. To sparkle, flash or coruscate."The morning dew spangled on the grass, creating a shimmering effect as the sun rose. "Sương sớm lấp lánh trên cỏ, tạo nên một hiệu ứng lung linh huyền ảo khi mặt trời mọc.appearancestyleartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLấp lánh, trang hoàng bằng kim tuyến. To fix spangles to; bespangle; to adorn with stars"She spangled the Christmas tree with tiny, silver stars. "Cô ấy trang hoàng cây thông Giáng Sinh bằng những ngôi sao bạc nhỏ lấp lánh.appearanceartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLấp lánh, điểm kim sa. Having spangles."The dancer wore a spangled costume that shimmered under the stage lights. "Vũ công mặc một bộ trang phục lấp lánh kim sa và nó ánh lên dưới ánh đèn sân khấu.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc