Hình nền cho spangled
BeDict Logo

spangled

/ˈspæŋ.ɡəld/

Định nghĩa

verb

Lấp lánh, chiếu sáng, nhấp nháy.

Ví dụ :

Sương sớm lấp lánh trên cỏ, tạo nên một hiệu ứng lung linh huyền ảo khi mặt trời mọc.