Hình nền cho moonlight
BeDict Logo

moonlight

/ˈmunˌlaɪt/

Định nghĩa

noun

Ánh trăng, trăng sáng.

Ví dụ :

"The garden glowed softly in the moonlight. "
Khu vườn tỏa sáng dịu dàng dưới ánh trăng.
verb

Ví dụ :

Khi trường thiếu giáo viên, trợ giảng bắt đầu kiêm nhiệm công việc giáo viên dạy thay.