Hình nền cho coruscated
BeDict Logo

coruscated

/ˈkɔːrəˌskeɪtɪd/ /ˈkɑːrəˌskeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Lấp lánh, chiếu sáng, lóng lánh.

Ví dụ :

Chiếc nhẫn kim cương lấp lánh dưới ánh đèn sáng trưng của cửa hàng, thu hút mọi ánh nhìn.
verb

Lấp lánh, tỏa sáng, rực rỡ.

Ví dụ :

Trong buổi độc tấu, cô nghệ sĩ piano trẻ tuổi đã thể hiện kỹ thuật điêu luyện và phong cách biểu diễn xuất sắc, chơi những bản nhạc phức tạp một cách dễ dàng với tốc độ và sự duyên dáng đến mức lấp lánh.