verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cọc, rào cọc. To enclose in a stockade. Ví dụ : "The pioneers stockaded their village to protect it from wild animals. " Những người tiên phong rào cọc quanh ngôi làng của họ để bảo vệ nó khỏi thú dữ. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc