noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào gỗ, đồn lũy. An enclosure protected by a wall of wooden posts Ví dụ : "The school's playground was surrounded by a sturdy stockade to keep the children safe. " Sân chơi của trường được bao quanh bởi một hàng rào gỗ chắc chắn, giống như một đồn lũy nhỏ, để giữ an toàn cho bọn trẻ. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại giam, nhà tù quân sự. A military prison Ví dụ : "After violating numerous military rules, the soldier was sentenced to confinement in the stockade. " Sau khi vi phạm nhiều quy tắc quân sự, người lính đó đã bị kết án giam giữ trong trại giam. military war building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cọc, xây hàng rào. To enclose in a stockade. Ví dụ : "The farmers stockaded their animals to prevent them from escaping. " Người nông dân đóng cọc rào chuồng để giữ không cho gia súc trốn thoát. military architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc