Hình nền cho stockade
BeDict Logo

stockade

/ˌstɒˈkeɪd/ /ˌstɑˈkeɪd/

Định nghĩa

noun

Hàng rào gỗ, đồn lũy.

Ví dụ :

Sân chơi của trường được bao quanh bởi một hàng rào gỗ chắc chắn, giống như một đồn lũy nhỏ, để giữ an toàn cho bọn trẻ.