Hình nền cho pioneers
BeDict Logo

pioneers

/ˌpaɪəˈnɪrz/ /ˌpaɪəˈnɪərz/

Định nghĩa

noun

Người tiên phong, người mở đường.

Ví dụ :

Những người tiên phong đã khởi xướng vườn cộng đồng đã làm việc rất vất vả để khai hoang đất đai, và giờ đây mọi người đều có thể trồng rau ở đó.
noun

Người tiên phong, người đi đầu, nhà khai phá.

Ví dụ :

Một số chính trị gia có thể được xem là những người tiên phong trong công cuộc cải cách.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình tiến quân thần tốc, quân đội đã dựa vào lực lượng công binh để nhanh chóng xây cầu tạm qua sông, giúp quân lính và trang thiết bị tiếp tục tiến lên.
noun

Người tiên phong chống rượu, Hội viên hội kiêng rượu.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 19, nhiều "Hội viên hội kiêng rượu" đã vận động cho một lối sống lành mạnh hơn bằng cách tránh xa rượu bia.
noun

Đội viên (thiếu niên tiền phong)

Ví dụ :

Trong thời kỳ Xô Viết, trẻ em trở thành đội viên (thiếu niên tiền phong) ở trường tiểu học, đeo khăn quàng đỏ và tham gia các hoạt động dạy về chủ nghĩa cộng sản.