

pioneers
/ˌpaɪəˈnɪrz/ /ˌpaɪəˈnɪərz/
noun

noun
Người tiên phong, người đi đầu, nhà khai phá.
Một số chính trị gia có thể được xem là những người tiên phong trong công cuộc cải cách.

noun
Công binh.
Trong quá trình tiến quân thần tốc, quân đội đã dựa vào lực lượng công binh để nhanh chóng xây cầu tạm qua sông, giúp quân lính và trang thiết bị tiếp tục tiến lên.

noun
Người tiên phong chống rượu, Hội viên hội kiêng rượu.

noun
Đội viên (thiếu niên tiền phong)
Trong thời kỳ Xô Viết, trẻ em trở thành đội viên (thiếu niên tiền phong) ở trường tiểu học, đeo khăn quàng đỏ và tham gia các hoạt động dạy về chủ nghĩa cộng sản.

verb
