noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ nề, thợ đá. One who works in stone Ví dụ : "The stonemasons carefully shaped the large stones for the new school building's foundation. " Những người thợ nề cẩn thận đẽo gọt những tảng đá lớn cho nền móng của tòa nhà trường học mới. architecture building job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc