Hình nền cho structurally
BeDict Logo

structurally

/ˈstrʌktʃərəlɪ/ /ˈstrʌktʃrəlɪ/

Định nghĩa

adverb

Về mặt cấu trúc, có cấu trúc.

Ví dụ :

Sau cơn bão, tòa nhà vẫn còn vững chắc về mặt cấu trúc, nhưng lại không được đẹp về mặt thẩm mỹ.