adverb🔗ShareVề mặt cấu trúc, có cấu trúc. In terms of structure."After the hurricane, the building was structurally sound but aesthetically displeasing."Sau cơn bão, tòa nhà vẫn còn vững chắc về mặt cấu trúc, nhưng lại không được đẹp về mặt thẩm mỹ.structuretechnicalbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc