Hình nền cho textures
BeDict Logo

textures

/ˈtɛkstʃərz/ /ˈtɛkstʃɚz/

Định nghĩa

noun

Độ nhám, kết cấu, chất liệu.

Ví dụ :

Mấy hạt đậu này có kết cấu sạn sạn, lạo xạo trong miệng cô.
noun

Vân bề mặt, họa tiết bề mặt.

Ví dụ :

Để mô hình 3D ngôi nhà trông thật hơn, họa sĩ đã dùng nhiều vân bề mặt, họa tiết bề mặt khác nhau, ví dụ như vân gỗ và họa tiết gạch.