verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phật ý, chọc giận, không vừa lòng. To make not pleased; to cause a feeling of disapprobation or dislike in; to be disagreeable to; to vex slightly. Ví dụ : "I felt displeased with the boy." Tôi cảm thấy không hài lòng với thằng bé. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phật ý, làm khó chịu. To give displeasure or offense. Ví dụ : "His constant humming while I was trying to study was displeasing me. " Việc anh ta cứ lẩm bẩm hát trong khi tôi đang cố gắng học bài làm tôi rất khó chịu. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không làm hài lòng, gây thất vọng. To fail to satisfy; to miss of. Ví dụ : "The student's test score displeasing her, she decided to study harder next time. " Điểm thi của học sinh đó không làm hài lòng cô ấy, nên cô ấy quyết định học hành chăm chỉ hơn vào lần tới. attitude sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, không vừa ý, đáng ghét. Unattractive, dislikable, objectionable. Ví dụ : "The loud chewing sounds coming from the next table were quite displeasing during my quiet lunch. " Tiếng nhai tóp tép lớn tiếng từ bàn bên cạnh thật sự rất khó chịu trong bữa trưa yên tĩnh của tôi. appearance character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc