adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách điệu nghệ, theo phong cách. In a stylistic manner. Ví dụ : "The two essays covered the same topic, but they were written stylistically different, one using formal language and the other using conversational language. " Hai bài luận bao phủ cùng một chủ đề, nhưng về mặt phong cách thì chúng được viết khác nhau, một bài dùng ngôn ngữ trang trọng còn bài kia dùng ngôn ngữ giao tiếp thông thường. style language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt phong cách, theo phong cách, có phong cách. With regard to style. Ví dụ : "The two paintings are stylistically very different, even though they depict the same subject. " Về mặt phong cách, hai bức tranh này rất khác nhau, mặc dù chúng vẽ cùng một chủ đề. style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc