noun🔗ShareSự khẩn cấp, tính cấp bách. The quality or condition of being urgent"the urgency of a demand"Tính cấp bách của một yêu cầu.conditionqualitytimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự khẩn cấp, tính cấp bách. Insistence, pressure"I have this sudden urgency to use the toilet."Tự dưng tôi thấy mắc vệ sinh quá, phải đi ngay mới được.timeactionsituationdemandChat với AIGame từ vựngLuyện đọc