adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính trò chuyện, thân mật, suồng sã. Of, relating to, or in the style of a conversation; informal and chatty Ví dụ : "The teacher's instructions were very conversational, making it easy for the students to understand. " Lời hướng dẫn của giáo viên rất thân mật, cứ như đang trò chuyện, giúp học sinh dễ hiểu hơn hẳn. language communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính đối thoại, tương tác. Involving a two-way exchange of messages, such as between a client and a server Ví dụ : "The new online tutoring program uses a conversational system for communication between students and teachers. " Chương trình dạy kèm trực tuyến mới này sử dụng một hệ thống giao tiếp mang tính đối thoại, tương tác giữa học sinh và giáo viên. computing technology internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể nói chuyện, Có khả năng giao tiếp. Of, relating to, a patient; that may be conversed with (e.g. on examination) Ví dụ : "The doctor noted in the chart that the patient was alert and conversational during the neurological exam. " Bác sĩ ghi vào hồ sơ bệnh án rằng bệnh nhân tỉnh táo và có thể trò chuyện bình thường trong quá trình kiểm tra thần kinh. medicine communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc