Hình nền cho conversational
BeDict Logo

conversational

/ˌkɒnvərseɪˈʃənəl/ /ˌkɑːnvərseɪˈʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Mang tính trò chuyện, thân mật, suồng sã.

Ví dụ :

Lời hướng dẫn của giáo viên rất thân mật, cứ như đang trò chuyện, giúp học sinh dễ hiểu hơn hẳn.
adjective

Mang tính đối thoại, tương tác.

Ví dụ :

Chương trình dạy kèm trực tuyến mới này sử dụng một hệ thống giao tiếp mang tính đối thoại, tương tác giữa học sinh và giáo viên.
adjective

Có thể nói chuyện, Có khả năng giao tiếp.

Ví dụ :

Bác sĩ ghi vào hồ sơ bệnh án rằng bệnh nhân tỉnh táo và có thể trò chuyện bình thường trong quá trình kiểm tra thần kinh.