Hình nền cho sugarcoat
BeDict Logo

sugarcoat

/ˈʃʊɡəˌkəʊt/ /ˈʃʊɡɚˌkoʊt/

Định nghĩa

verb

Tô vẽ, che đậy, nói giảm nói tránh.

Ví dụ :

"My boss didn't sugarcoat the bad news; he told us directly that the company was losing money. "
Sếp tôi không hề tô vẽ tin xấu; ông ấy nói thẳng với chúng tôi rằng công ty đang thua lỗ.