Hình nền cho sulking
BeDict Logo

sulking

/ˈsʌlkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hờn dỗi, giận dỗi, ủ rũ.

Ví dụ :

"After losing the game, he was sulking in his room and wouldn't talk to anyone. "
Sau khi thua trận đấu, cậu ta hờn dỗi trong phòng và không chịu nói chuyện với ai cả.