Hình nền cho whenever
BeDict Logo

whenever

/wəˈnɛvə/ /hwəˈnɛvɚ/

Định nghĩa

adverb

Bất cứ khi nào, lúc nào cũng, vào bất kỳ lúc nào.

Ví dụ :

"Whenever will I find time to finish that jigsaw?"
Không biết đến bao giờ tôi mới tìm được thời gian để xếp xong bộ xếp hình đó đây?
adverb

Bất cứ khi nào, lúc nào, khi nào cũng được.

Ví dụ :

"Feel free to visit whenever."
Cứ tự nhiên ghé thăm lúc nào cũng được.
conjunction

Bất cứ khi nào, khi nào, mỗi khi.

Ví dụ :

"Whenever I was a child, I lived in Arkansas."
Khi tôi còn nhỏ, tôi sống ở Arkansas.