adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ khi nào, lúc nào cũng, vào bất kỳ lúc nào. (interrogative) When ever: emphatic form of when. Ví dụ : "Whenever will I find time to finish that jigsaw?" Không biết đến bao giờ tôi mới tìm được thời gian để xếp xong bộ xếp hình đó đây? time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ khi nào, lúc nào, khi nào cũng được. At any time. Ví dụ : "Feel free to visit whenever." Cứ tự nhiên ghé thăm lúc nào cũng được. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ khi nào, mỗi khi. At any time that. Ví dụ : "Visit whenever you want to." Cứ đến chơi bất cứ khi nào bạn muốn. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ khi nào, mỗi khi. At the (single) time that, no matter when. Ví dụ : "Whenever I have free time, I like to read a book. " Bất cứ khi nào tôi có thời gian rảnh, tôi đều thích đọc sách. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ khi nào, mỗi khi. Every time that. Ví dụ : "Whenever he has a pair of aces, his eyelids twitch." Bất cứ khi nào anh ấy có đôi át, mí mắt anh ấy lại giật giật. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ khi nào, mỗi khi. Regardless of the time that. Ví dụ : "Income must be reported in the period in which it is earned, whenever payment is actually received." Thu nhập phải được khai báo trong kỳ mà nó được tạo ra, bất cứ khi nào thực tế nhận được thanh toán. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ khi nào, khi nào, mỗi khi. When. Ví dụ : "Whenever I was a child, I lived in Arkansas." Khi tôi còn nhỏ, tôi sống ở Arkansas. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc