Hình nền cho sulk
BeDict Logo

sulk

/sʌlk/

Định nghĩa

noun

Sự hờn dỗi, sự dỗi hờn.

Ví dụ :

"Leo has been in a sulk all morning."
Leo hờn dỗi cả buổi sáng đến giờ rồi.