Hình nền cho withdrawn
BeDict Logo

withdrawn

/wɪðˈdɹɔːn/

Định nghĩa

verb

Rút, thu hồi, kéo lại.

Ví dụ :

Đứa bé rụt tay lại khỏi cái bếp nóng.
verb

Ví dụ :

Sau khi thi trượt, Sarah trở nên im lặng và thu mình lại, hầu như không nói chuyện với bạn bè trong giờ ăn trưa.
adjective

Bị rút, đã rút.

Ví dụ :

"a withdrawn library book"
Một quyển sách thư viện đã bị rút khỏi danh mục/không còn được cho mượn nữa.