BeDict Logo

withdrawn

/wɪðˈdɹɔːn/
Hình ảnh minh họa cho withdrawn: Thu mình, khép kín, tách biệt.
 - Image 1
withdrawn: Thu mình, khép kín, tách biệt.
 - Thumbnail 1
withdrawn: Thu mình, khép kín, tách biệt.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi thi trượt, Sarah trở nên im lặng và thu mình lại, hầu như không nói chuyện với bạn bè trong giờ ăn trưa.