Hình nền cho withdrew
BeDict Logo

withdrew

/wɪð.dɹu/

Định nghĩa

verb

Rút, thu hồi, kéo lại.

Ví dụ :

Sau khi tiêm cho tôi xong, bác sĩ nhanh chóng rút kim tiêm ra.
verb

Rút lui, tách biệt, khép kín lòng mình.

Ví dụ :

Sau khi thi trượt, Sarah thu mình lại, không còn nói chuyện với bạn bè ở trường nữa.