noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng chữ cái âm tiết, hệ thống chữ viết ghi âm tiết. A table or list of syllabic letters or syllables Ví dụ : "The teacher gave each student a syllabary to help them learn to read the Cherokee language. " Giáo viên phát cho mỗi học sinh một bảng chữ cái âm tiết để giúp các em học đọc tiếng Cherokee. language linguistics writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng chữ cái âm tiết, hệ thống chữ viết ghi âm tiết. A writing system where each character represents a complete syllable Ví dụ : "Japanese uses a syllabary called hiragana, where each character represents a single syllable like "ka" or "mu". " Tiếng Nhật sử dụng một bảng chữ cái âm tiết gọi là hiragana, trong đó mỗi ký tự đại diện cho một âm tiết hoàn chỉnh, ví dụ như "ka" hoặc "mu". language writing system communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc