Hình nền cho syllabary
BeDict Logo

syllabary

/sɪˈlæbəɹi/

Định nghĩa

noun

Bảng chữ cái âm tiết, hệ thống chữ viết ghi âm tiết.

Ví dụ :

Giáo viên phát cho mỗi học sinh một bảng chữ cái âm tiết để giúp các em học đọc tiếng Cherokee.
noun

Bảng chữ cái âm tiết, hệ thống chữ viết ghi âm tiết.

Ví dụ :

Tiếng Nhật sử dụng một bảng chữ cái âm tiết gọi là hiragana, trong đó mỗi ký tự đại diện cho một âm tiết hoàn chỉnh, ví dụ như "ka" hoặc "mu".