Hình nền cho hiragana
BeDict Logo

hiragana

/ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I am learning to write Japanese, so I am practicing my hiragana every day. "
Tôi đang học viết tiếng Nhật nên tôi luyện viết hiragana mỗi ngày. (Hiragana là bảng chữ cái mềm của Nhật, thường dùng để viết các từ thuần Nhật, trợ từ và đuôi của động từ, tính từ khi có chữ Hán.)