Hình nền cho ka
BeDict Logo

ka

/kɑː/

Định nghĩa

noun

Ka, linh hồn.

Ví dụ :

Người Ai Cập cổ đại tin rằng sau khi chết, ka, một phần quan trọng của linh hồn, sẽ tiếp tục sống ở thế giới bên kia.
verb

Xin (thường dùng trong cụm "Xin cậu, xin cô").

Ví dụ :

"If you always help me, but never let me help you, it's not really "ka me, ka thee," is it? "
Nếu cậu cứ giúp tớ mãi mà chẳng bao giờ để tớ giúp lại cậu, thì đó đâu phải là "xin cậu, xin tớ" thật sự, phải không?