Hình nền cho mu
BeDict Logo

mu

/mjuː/ /mju/ /muː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bảng chữ cái Hy Lạp, chữ "mi" (μ) đứng sau chữ lambda (λ) và trước chữ nu (ν).
noun

Hư vô, Không, Không có gì.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tìm kiếm công việc "hoàn hảo", cô ấy nhận ra tất cả chỉ là hư vô, một sự theo đuổi thứ mà cuối cùng chẳng mang lại ý nghĩa thực sự hay lâu dài cho cô.