noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mi. The 12th letter of the Modern Greek alphabet. Ví dụ : "In the Greek alphabet, "mu" comes after lambda and before nu. " Trong bảng chữ cái Hy Lạp, chữ "mi" (μ) đứng sau chữ lambda (λ) và trước chữ nu (ν). language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư vô, Không, Không có gì. Nothingness; nonexistence; the illusory nature of reality. Ví dụ : "Despite years of searching for the "perfect" job, she realized it was all just mu, a pursuit of something that ultimately held no real or lasting meaning for her. " Sau nhiều năm tìm kiếm công việc "hoàn hảo", cô ấy nhận ra tất cả chỉ là hư vô, một sự theo đuổi thứ mà cuối cùng chẳng mang lại ý nghĩa thực sự hay lâu dài cho cô. philosophy religion theology mind abstract being nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ừ hử. Neither yes nor no. Ví dụ : ""Do you want to go to the park?" "Mu. I'm too tired to decide right now." " "Bạn có muốn đi công viên không?" "Ừ hử. Bây giờ tớ mệt quá, không quyết định được." philosophy logic language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẫu ta, Sào. A unit of surface area, currently equivalent to 666 and 2/3 meters squared. Ví dụ : "The farmer estimated that his rice paddy was about three mu in size, meaning it covered approximately 2000 square meters. " Người nông dân ước tính ruộng lúa của ông rộng khoảng ba mẫu ta, tức là xấp xỉ 2000 mét vuông. area unit math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc