noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chân trời. (earth sciences) The line at which the earth and sky meet. Ví dụ : "From the top of the hill, we could see a clear skyline where the land met the sky. " Từ đỉnh đồi, chúng tôi có thể thấy rõ đường chân trời, nơi đất liền giao với bầu trời. geology geography appearance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chân trời, cảnh quan thành phố. The horizontal silhouette of a city or building against the sky. Ví dụ : "From the window, we could see the city's skyline, a beautiful mix of tall buildings against the blue sky. " Từ cửa sổ, chúng tôi có thể thấy đường chân trời của thành phố, một sự kết hợp tuyệt đẹp giữa những tòa nhà cao tầng nhô lên trên nền trời xanh. architecture building appearance area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chân trời. A path of movement, especially military movement, producing a silhouette above terrain features visible from the location of likely observers. Ví dụ : "The military's advance across the mountains created a clear skyline, easily visible from the nearby village. " Cuộc tiến quân của quân đội qua vùng núi tạo ra một đường chân trời rõ ràng, dễ thấy từ ngôi làng gần đó, vì bóng người và xe cộ nhô lên trên các đỉnh núi. military geography architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu đề trang nhất. A panel on the front page of a newspaper outlining some of the features to be found inside. Ví dụ : "The newspaper's skyline highlighted a story about the school play and a new exhibit at the art museum. " Đầu đề trang nhất của tờ báo đã làm nổi bật một bài viết về vở kịch của trường và một cuộc triển lãm mới tại bảo tàng mỹ thuật. media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ trên nền trời. To outline something against the sky. Ví dụ : "The mountains skyline the distant city. " Những ngọn núi vẽ nên đường nét thành phố ở đằng xa trên nền trời. appearance architecture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc