Hình nền cho syllabic
BeDict Logo

syllabic

/sɪˈlæb.ɪk/

Định nghĩa

noun

Âm tiết tính.

A syllabic sound.

Ví dụ :

Trong một số cách phát âm, âm "m" trong từ "rhythm" là một âm tiết tính, tạo thành âm tiết thứ hai.
adjective

Tính chất âm tiết, rõ âm.

Ví dụ :

Cô giáo dạy tiếng nhấn mạnh việc phát âm rõ ràng, yêu cầu học sinh nói chậm rãi, tách bạch từng âm tiết để mỗi nguyên âm được phát âm rõ và dễ hiểu.
adjective

Có tính chất âm tiết, thuộc về âm tiết.

Ví dụ :

Trong từ "button," âm "n" đôi khi có thể là một phụ âm có tính chất âm tiết, tạo thành một đơn vị âm thanh riêng biệt như một nguyên âm.
adjective

Ví dụ :

Không giống như thơ truyền thống tập trung vào nhịp điệu, haiku là một thể thơ tính theo âm tiết, trong đó mỗi dòng phải có một số lượng âm tiết cụ thể: năm, bảy và năm.