noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, bức điện. A message transmitted by telegraph. Ví dụ : "My grandfather received a telegram announcing the birth of his brother overseas. " Ông tôi đã nhận được một bức điện báo báo tin em trai ông ấy sinh ra ở nước ngoài. communication technology writing history media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, gửi điện. To send a telegram. Ví dụ : "My mother telegraphed me the good news about her upcoming visit. " Mẹ tôi đã điện báo cho tôi tin vui về chuyến thăm sắp tới của mẹ. communication technology media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, gửi điện. To send a telegram to (a person). Ví dụ : "My mother telegraphed me the good news about her surgery. " Mẹ tôi đã điện báo cho tôi tin vui về ca phẫu thuật của bà. communication technology media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, gửi điện. To send (a message) in a telegram. Ví dụ : "My aunt telegraphed her congratulations to me after I got the scholarship. " Dì tôi đã điện báo chúc mừng tôi sau khi tôi nhận được học bổng. communication technology media writing history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc