Hình nền cho congratulations
BeDict Logo

congratulations

/kənˌɡɹad͡ʒəˈleɪʃ(ə)nz/ /kənˌɡɹæd͡ʒəˈleɪʃ(ə)nz/

Định nghĩa

noun

Chúc mừng, lời chúc mừng.

Ví dụ :

"The congratulations were heartfelt, expressing joy for her promotion. "
Những lời chúc mừng thật chân thành, thể hiện niềm vui cho việc thăng chức của cô ấy.