verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, gửi điện. To send a message by telegraph. Ví dụ : "During the war, families telegraphed short messages to loved ones at the front. " Trong thời chiến, các gia đình thường điện báo những tin nhắn ngắn gọn cho người thân ở tiền tuyến. communication technology media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, báo hiệu, ám hiệu. To give nonverbal signals to another, as with gestures or a change in attitude. Ví dụ : "Her frown telegraphed her displeasure." Cái cau mày của cô ấy đã ra hiệu cho thấy cô ấy không hài lòng. communication signal action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lộ ý định, báo trước. To show one's intended action unintentionally. Ví dụ : "The chess player telegraphed his next move by staring intently at the queen, giving his opponent an easy advantage. " Người chơi cờ đã để lộ nước đi tiếp theo khi nhìn chằm chằm vào quân hậu, tạo lợi thế dễ dàng cho đối thủ. communication action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc