Hình nền cho telegraphed
BeDict Logo

telegraphed

/ˈtɛləˌɡræft/ /ˈtɛləˌɡrɑːft/

Định nghĩa

verb

Điện báo, gửi điện.

Ví dụ :

Trong thời chiến, các gia đình thường điện báo những tin nhắn ngắn gọn cho người thân ở tiền tuyến.