Hình nền cho telegraph
BeDict Logo

telegraph

/ˈtɛl.ə.ɡɹæf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điện báo giúp người nông dân gửi tin báo về vụ thu hoạch lên thành phố.
noun

Tín hiệu báo trước, dấu hiệu báo trước.

Ví dụ :

Việc cầu thủ bóng rổ mở to mắt và nhún vai nhẹ trước khi ném rổ là một tín hiệu báo trước rõ ràng cho hậu vệ, người này đã dễ dàng chặn được cú ném.
verb

Để lộ, làm lộ ý định.

Ví dụ :

Trong buổi họp bí mật để lên kế hoạch cho bữa tiệc bất ngờ, việc Sarah cứ tủm tỉm cười và liếc nhìn một cách lén lút đã làm lộ cho Mark thấy là có chuyện gì đó.